BẢNG GIÁ MÁY BIẾN THẾ MKT - Công ty Điện Chung Nam

BẢNG GIÁ MÁY BIẾN THẾ MKT

Số : 01/BG/CNE/2020

BẢNG GIÁ MÁY BIẾN THẾ

Tiêu chuẩn MBA: 

– Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 05/05/2017 của Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam  
– Quyết định số 6945/QĐ-EVN CPC ngày 31/07/2019 của Tông Công Ty Điện Lực Miền Trung.
– Quyết định số 3370/EVNHCMC-KT ngày 04/09/2018 của Tông Công Ty Điện Lực TP-HCM.
ĐVT:1.000 đồng
STT LOẠI MÁY CÔNG SUẤT  THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP ĐIỆN ÁP
Po(w) (≤) Pk(w) (≤) Uk(%) (>)  12.7/0.23 KV 
1 MÁY BIẾN THẾ 1 PHA 15 kVA 52 213 2 26,700
2 25 kVA 67 333 34,200
3 37.5 kVA 92 420 42,600
4 50 kVA 108 570 50,300
5 75 kVA 148 933 66,500
6 100 kVA 192 1.305 78,800
STT LOẠI MÁY CÔNG SUẤT  THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP ĐIỆN ÁP
Po(w) (≤) Pk(w) (≤) Uk(%) (=)  22/0.4 KV 
1 MÁY BIẾN THẾ 3 PHA 50 kVA 120 715 4 95,800
2 75 kVA 165 985 111,500
3 100 kVA 205 1.250 120,200
4 160 kVA 280 1.940 138,200
5 180 kVA 295 2.090 155,400
6 250 kVA 340 2.600 198,500
7 320 kVA 385 3.170 239,600
8 400 kVA 433 3.820 279,900
9 560 kVA 580 4.810 320,800
10 630 kVA 780 5.570 331,700
11 750 kVA 845 6.540 5 352,400
12 1.000 kVA 980 8.550 450,200
13 1.250 kVA 1.115 10.690 531,300
14 1.600 kVA 1.305 13.680 6 624,000
15 2.000 kVA 1.500 17.100 747,500
Ghi chú: 
– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT , và chi phí thí nghiệm tại các trung tâm thí nghiệm điện.
– Thời gian bảo hành sản phẩm là 10 năm.        
– Các máy biến thế khác được thiết kế , chế tạo theo yêu cầu khách hàng.  
– Bảng giá này áp dụng kể từ ngày 01/01/2020 và có giá trị cho đến khi có bảng giá mới.
Tp.HCM, ngày 01 tháng 01 năm 2020
Gọi